Tóm tắt sản phẩm
Finerenone (BAY 94-8862) CAS 1050477-31-0 Hợp chất Dược phẩm Chất lượng Cao cấp Finerenone (BAY 94-8862) độ tinh khiết cao, bán trực tiếp từ nhà máy với số CAS 1050477-31-0, có sẵn với giá chiết khấu cạnh tranh trong khi vẫn duy trì các tiêu chuẩn chất lượng đặc biệt. MỤC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT Ngoại ...
Độ tinh khiết cao 99% Finerenone (BAY 94-8862) CAS 1050477-31-0 với GMP và DMF
Thuộc tính cơ bản
Giao dịch Bất động sản
độ tinh khiết cao Finerenone
,Giá giảm giá BAY 94-8862
,Chất lượng tốt nhất CAS 1050477-31-0
Finerenone (BAY 94-8862) độ tinh khiết cao, bán trực tiếp từ nhà máy với số CAS 1050477-31-0, có sẵn với giá chiết khấu cạnh tranh trong khi vẫn duy trì các tiêu chuẩn chất lượng đặc biệt.
| MỤC | ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT |
|---|---|
| Ngoại quan | Bột màu trắng đến vàng |
| Độ tinh khiết | 98,0%~102,0% |
| Định danh | Đạt yêu cầu |
| Nước | ≤ 0,5% |
| Các chất liên quan | ZEN2035-07 ≤ 0,15% |
| ZEN2035-0902 ≤ 0,15% | |
| ZEN2035-0903 ≤ 0,15% | |
| Bất kỳ tạp chất không xác định riêng lẻ nào ≤ 0,10% | |
| Tổng tạp chất ≤ 0,5% | |
| Đồng phân | ZEN2035-0904 ≤ 0,15% |
| Dung môi dư | Methanol ≤ 0,3% |
| Ethanol ≤ 0,5% | |
| Acetonitrile ≤ 0,041% | |
| Dichloromethane ≤ 0,06% | |
| Tetrahydrofuran ≤ 0,072% | |
| Toluene ≤ 0,089% | |
| o-xylene ≤ 0,0217% | |
| Triethylamine ≤ 0,5% | |
| N,N-Dimethylacetamide ≤ 0,109% | |
| Tàn dư khi nung | ≤ 0,2% |
| Giới hạn vi sinh vật | Tổng số vi khuẩn hiếu khí ≤ 103cfu/g |
| Tổng số nấm mốc và nấm men ≤ 102cfu/g | |
| E.coli: Âm tính | |
| Phân bố kích thước hạt | D90: 7,504 Chỉ mang tính tham khảo |
| Tiêu chuẩn | Nội bộ |
- Hợp chất cấp dược phẩm độ tinh khiết cao
- CAS: 1050477-31-0
- Còn được gọi là BAY 94-8862
- Giá bán trực tiếp từ nhà máy có chiết khấu
- Đảm bảo chất lượng nhất quán
-
- Bệnh thận đái tháo đường (DKD): Được phê duyệt tại Hoa Kỳ (2021) và EU (2022) để giảm nguy cơ suy thận, giảm eGFR và các biến cố tim mạch ở người lớn mắc T2D và CKD (eGFR 25-75 mL/phút/1,73 m² với albumin niệu).
- Suy tim (HF): Đang được FDA xem xét ưu tiên để điều trị người lớn mắc HF và phân suất tống máu thất trái (LVEF) ≥ 40% (HFmrEF/HFpEF), dựa trên dữ liệu thử nghiệm Giai đoạn III FINEARTS-HF cho thấy giảm tỷ lệ tử vong do tim mạch và nhập viện.
- Bệnh thận mãn tính (CKD): Được nghiên cứu trên các quần thể không mắc bệnh tiểu đường (thử nghiệm FIND-CKD) để đánh giá hiệu quả trên các nhóm CKD rộng hơn ngoài T2D.
- Chống xơ hóa và chống viêm: Chặn phiên mã gen gây xơ hóa do MR và giải phóng cytokine gây viêm trong mô thận và tim, làm chậm tiến triển bệnh.
- Bảo vệ tim thận: Giảm tỷ lệ albumin niệu trên creatinine (UACR) và ổn định eGFR ở DKD, đồng thời giảm các biến cố tim mạch (ví dụ: nhập viện do suy tim, nhồi máu cơ tim) ở HFmrEF/HFpEF.
- Cải thiện hồ sơ an toàn: Kháng MR chọn lọc và cấu trúc không steroid làm giảm nguy cơ tăng kali máu.
-
Ri found it in Bovita, and bough, amazing.
-
Jgood discount for me,thanks Bovita
-
SI have bought 3 times, very good
Vui lòng sử dụng biểu mẫu liên lạc trực tuyến của chúng tôi dưới đây nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, nhóm của chúng tôi sẽ liên lạc lại với bạn càng sớm càng tốt.