Tóm tắt sản phẩm
L-Theanine Green Tea Leaf Extract 99% L-Theanine bột sử dụng chống oxy hóa CAS 3081-61-6 L-Theanine là một axit amin tự do độc đáo trong trà, và theanine là axit glutamic γ- Ethylamide là một chất màu trắng, dễ hòa tan trong nước, có hương vị ngọt ngào, hương vị tươi và vị ngọt.Hàm lượng theanine kh...
Phụ gia thực phẩm Chiết xuất lá trà xanh 99% bột L-Theanine
Thuộc tính cơ bản
Giao dịch Bất động sản
Chất phụ gia thực phẩm L-Theanine bột
,Chiết xuất lá trà xanh
,Sử dụng chất chống oxy hóa phụ gia thực phẩm
L-Theanine Green Tea Leaf Extract 99% L-Theanine bột sử dụng chống oxy hóa CAS 3081-61-6
L-Theanine là một axit amin tự do độc đáo trong trà, và theanine là axit glutamic γ- Ethylamide là một chất màu trắng, dễ hòa tan trong nước, có hương vị ngọt ngào, hương vị tươi và vị ngọt.Hàm lượng theanine khác nhau tùy theo giống trà và các phần. Theanine chiếm 1-2 theo trọng lượng trong trà khô. Theanine tương tự như các chất hoạt tính não và axit glutamic trong cấu trúc hóa học,và nó là thành phần chính của trà để tạo ra nước bọt và làm ẩm vị ngọtDo đó, nó thường được sử dụng như một chất cải thiện trà. Đồng thời, theanine có tác dụng chống mệt mỏi và cũng được sử dụng như một chất phụ gia chức năng như thuốc an thần.
| Phân tích (HPLC) | 98.0 - 102,0% | 99.25% |
| Chuyển đổi cụ thể (a) D20 (C=1, H2O) |
+7,7°+8,5° | 80,05° |
| Độ hòa tan (1.0g/20ml H2O) | Trắng, không màu | Trắng, không màu |
| Chlorua (CL) | ≤ 0,02% | < 0,02% |
| Mất khi sấy khô | ≤1,0% | 0.35% |
| Chất còn lại khi đốt | ≤ 0,2% | 0.12% |
| pH | 5.0 - 6.0 | 5.13 |
| Kim loại nặng (như Pb) | ≤ 10 ppm | < 10 ppm |
| Arsenic (như As) | ≤ 1 ppm | < 1 ppm |
| Tổng số đĩa | < 1000cfu/g | Phù hợp |
| Nấm men và nấm mốc | < 100cfu/g | Phù hợp |
| Salmonella | Không có | Phù hợp |
| E.Coli | Không có | Phù hợp |
| Kết luận: phù hợp với thông số kỹ thuật nội bộ trên | ||

Vui lòng sử dụng biểu mẫu liên lạc trực tuyến của chúng tôi dưới đây nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, nhóm của chúng tôi sẽ liên lạc lại với bạn càng sớm càng tốt.