Tóm tắt sản phẩm
Bột peptide Etelcalcetide, CAS 1262780-97-1, AMG 416 độ tinh khiết cao, chất chủ vận CaSR cấp nghiên cứu, peptide calcimimetic, thuốc thử nghiên cứu Parsabiv, etelcalcetide đông khô Bột Peptide Etelcalcetide (CAS 1262780-97-1) | Chất chủ vận CaSR độ tinh khiết cao cho Nghiên cứu Etelcalcetide (CAS ...
Bán bột peptide Etelcalcetide tinh khiết cao tại nhà máy GMP CAS 1262780-97-1 Etelcalcetide peptide có DMF
Thuộc tính cơ bản
Giao dịch Bất động sản
Bột peptide Etelcalcetide tinh khiết cao GMP
,Bột peptide Etelcalcetide có DMF
,Etelcalcetide tinh khiết cao CAS 1262780-97-1
Bột peptide Etelcalcetide, CAS 1262780-97-1, AMG 416 độ tinh khiết cao, chất chủ vận CaSR cấp nghiên cứu, peptide calcimimetic, thuốc thử nghiên cứu Parsabiv, etelcalcetide đông khô
Bột Peptide Etelcalcetide (CAS 1262780-97-1) | Chất chủ vận CaSR độ tinh khiết cao cho Nghiên cứu
| Thông số | Đặc điểm kỹ thuật |
|---|---|
| Tên hóa học | Etelcalcetide (Dạng bazơ tự do) |
| Số CAS | 1262780-97-1 |
| Công thức phân tử | C₃₈H₇₃N₂₁O₁₀S₂ |
| Trọng lượng phân tử | 1048,25 g/mol |
| Độ tinh khiết | ≥98,0% (HPLC), tạp chất đơn lẻ ≤1,0% |
| Ngoại hình | Bột đông khô màu trắng đến trắng ngà |
| Độ hòa tan | Hòa tan trong nước, DMSO, dung dịch đệm nước |
| Bảo quản | −20°C, đậy kín, hút ẩm, tránh ánh sáng |
| Thời hạn sử dụng | 2 năm trong điều kiện bảo quản thích hợp; 1 năm sau khi mở |
Các tính năng & lợi ích chính
- Độ chọn lọc CaSR cao: Kích hoạt dị lập thể mạnh mẽ với tác dụng ngoài mục tiêu tối thiểu.
- Cấu trúc peptide ổn định: Chuỗi D-amino acid cầu disulfide để tăng cường độ ổn định.
- Nội độc tố thấp: ≤1000 EU/mg, phù hợp cho các nghiên cứu trên tế bào & in vivo.
- QC nghiêm ngặt: HPLC, LC-MS, xác nhận danh tính NMR.
- Đóng gói linh hoạt: Quy mô từ mg đến g với các tùy chọn tùy chỉnh.
Ứng dụng nghiên cứu
- Nghiên cứu Thận học: Nghiên cứu SHPT trong các mô hình CKD phụ thuộc vào lọc máu.
- Tín hiệu CaSR: Điều tra sự kích hoạt thụ thể, các con đường canxi nội bào.
- Điều hòa PTH: Đánh giá các cơ chế ức chế tổng hợp/tiết PTH.
- Phát triển thuốc: Tiêu chuẩn tham chiếu cho công thức calcimimetic & thử nghiệm hoạt tính sinh học.
- Dược lý học: Đánh giá động học liên kết thụ thể & mối quan hệ cấu trúc-hoạt tính.
Kiểm soát chất lượng & Tài liệu
- Độ tinh khiết HPLC ≥98% & xác nhận danh tính
- Xác nhận trọng lượng phân tử bằng LC-MS
- Xác nhận cấu trúc bằng ¹H-NMR
- Kiểm tra nội độc tố, kim loại nặng, giới hạn vi sinh
- COA đầy đủ, SDS, khả năng truy xuất nguồn gốc lô (theo yêu cầu)
Xử lý & Bảo quản
- Chỉ dùng cho mục đích nghiên cứu. Không dùng cho mục đích lâm sàng trên người/thú y.
- Bảo quản bột đông khô ở −20°C; chia thành các phần nhỏ sau khi hoàn nguyên để tránh chu kỳ đông-tan.
- Duy trì chuỗi lạnh khi vận chuyển; vận chuyển ở nhiệt độ môi trường trong thời gian ngắn là chấp nhận được.
Từ đồng nghĩa
Vận chuyển & Logistics
- Chuyển phát nhanh toàn cầu với bao bì kiểm soát nhiệt độ.
- Các đơn hàng có sẵn trong kho sẽ được vận chuyển trong vòng 24–48 giờ; bao bì an toàn, tuân thủ hải quan.

-
Mgood quality, mainly is double customs clearance, i not do anything.
-
MI sell many in Europe, nice
-
Jvery good high purity, good use
Vui lòng sử dụng biểu mẫu liên lạc trực tuyến của chúng tôi dưới đây nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, nhóm của chúng tôi sẽ liên lạc lại với bạn càng sớm càng tốt.